LỊCH NGHỈ LỄ

Ngày

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

Chú thích

1 tháng 1

New Year's

Tết dương lịch

last day of the last lunar month - 3rd day of the first lunar month

Tết (Vietnamese New Year)

Largest holiday of the year, occurs around late January-early February

Tết Nguyên Đán

10 tháng 3 (Âm lịch)

Hung Kings Commemoriations

Giỗ tổ Hùng Vương

New holiday since 2007, around April (adopted by the government on March 28, 2007)

30 tháng 4

Liberation Day / Reunification Day

Ngày giải phóng

Fall of Saigon and reunification of Vietnam in 1975

1 tháng 5

International Workers' Day

Ngày Quốc tế Lao động

2 tháng 9

National Day

Quốc khánh

Vietnam declares its independence, forming the Democratic Republic of Vietnam (North Vietnam)


CÁC NGÀY LỄ KHÁC

 

Ngày

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Việt

3 tháng 2

Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary

Ngày thành lập Đảng

8 tháng 3

International Women's Day

Quốc tế Phụ nữ

19 tháng 5

Ho Chi Minh's Birthday

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

1 tháng 6

International Children's Day

Ngày quốc tế thiếu nhi

28 tháng 6

Vietnamese Family Day

Ngày gia đình Việt Nam

27 tháng 7

Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers)

Ngày thương binh liệt sĩ

19 tháng 8

August Revolution Commemoration Day

Ngày cách mạng tháng 8

10 tháng 10

Capital Liberation Day

Ngày giải phóng thủ đô

20 tháng 10

Vietnamese Women's Day

Ngày phụ nữ Việt Nam

20 tháng 11

Teacher's Day

Ngày Nhà giáo Việt Nam

22 tháng 12

People's Army of Viet Nam Foundation Anniversary)

Ngày hội quốc phòng toàn dân (ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam)

25 tháng 12

Christmas Day

Bảng giáng sinh/Nôen

15/1 (Âm lịch)

Lantern Festival (Full moon of the 1st month)

Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng giêng)

15/4 (Âm lịch)

Buddha's Birthday

Lễ Phật đản

5/5 (Âm lịch)

Mid-year Festival

Tết Đoan ngọ

15/7 (Âm lịch)

Ghost Festival

Rằm tháng bảy, Vu Lan

15/8 (Âm lịch)

Mid-Autumn Festival

Tết Trung thu

23/12 (Âm lịch)

Kitchen guardians

Ông Táo chầu trời